GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ (Ban hành kèm theo Thông tư 22/2023/TT-BYT ngày 17/11/ 2023 của Bộ Y tế)

25.01.2024 17:45

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ (Ban hành kèm theo Thông tư 22/2023/TT-BYT ngày 17/11/ 2023 của Bộ Y tế)

STT

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương theo mức lương cơ sở 1,49 triệu đồng

Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương theo mức lương cơ sở 1,8 triệu đồng

Ghi chú

A

B

3

4

5

6

1

37.8D05.0398

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

6.614.000

6.815.000

 

2

37.8D05.0399

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

1.830.000

1.926.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

3

37.8D05.0400

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

2.409.000

2.522.000

 

4

37.8D05.0407

Phẫu thuật u máu các vị trí

2.139.000

2.247.000

 

5

37.8D05.0410

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.527.000

1.589.000

 

6

37.8D05.0459

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.023.000

2.116.000

 

7

37.8D05.0462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

3.222.000

3.393.000

Chua bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

8

37.8D05.0464

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.114.000

2.206.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

9

37.8D05.0491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.107.000

2.169.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

10

37.8D05.0492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

2.563.000

2.655.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

11

37.8D05.0493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.123.000

2.236.000

 

12

37.8D05.0494

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.022.000

2.115.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

13

37.8D06.0590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.031.000

2.154.000

 

14

37.8D06.0592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

2.956.000

3.113.000

 

15

37.8D06.0593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.039.000

2.116.000

 

16

37.8D06.0595

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

3.336.000

3.493.000

 

17

37.8D06.0597

Cắt u thành âm đạo

1.496.000

1.577.000

 

18

37.8D06.0598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5.229.000

5.486.000

 

19

37.8D06.0610

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

4.919.000

5.076.000

 

20

37.8D06.0616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3.204.000

3.362.000

 

21

37.8D06.0621

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

1.780.000

1.857.000

 

22

37.8D06.0624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.348.000

1.429.000

 

23

37.8D06.0625

Khâu tử cung do nạo thủng

2.203.000

2.303.000

 

24

37.8D06.0627

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.032.000

2.132.000

 

25

37.8D06.0628

Làm lại vét mô thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

1.883.000

1.964.000

 

26

37.8D06.0631

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.124.000

2.245.000

 

27

37.8D06.0632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.706.000

1.798.000

 

28

37.8D06.0633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

2.635.000

2.748.000

 

29

37.8D06.0636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

3.586.000

3.686.000

 

30

37.8D06.0637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.215.000

2.290.000

 

31

37.8D06.0649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

3.346.000

3.480.000

 

32

37.8D06.0650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.135.000

2.235.000

 

33

37.8D06.0651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

1.904.000

2.003.000

 

34

37.8D06.0652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

3.313.000

3.409.000

 

35

37.8D06.0653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.322.000

2.422.000

 

36

37.8D06.0654

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

2.886.000

3.048.000

 

37

37.8D06.0655

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.366.000

1.428.000

 

38

37.8D06.0656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

1.988.000

2.088.000

 

39

37.8D06.0657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

2.965.000

3.122.000

 

40

37.8D06.0661

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5.248.000

5.505.000

 

41

37.8D06.0662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

1.940.000

2.039.000

 

42

37.8D06.0663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.025.000

3.183.000

 

43

37.8D06.0666

Phẫu thuật Crossen

3.239.000

3.396.000

 

44

37.8D06.0667

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

4.388.000

4.545.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

45

37.8D06.0668

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

2.510.000

2.609.000

 

46

37.8D06.0669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.266.000

2.366.000

 

47

37.8D06.0670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)

2.844.000

2.978.000

 

48

37.8D06.0671

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.501.000

1.600.000

 

49

37.8D06.0672

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2.200.000

2.357.000

 

50

37.8D06.0673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

4.681.000

4.895.000

 

51

37.8D06.0674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

2.826.000

2.960.000

 

52

37.8D06.0675

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

3.147.000

3.305.000

 

53

37.8D06.0676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

6.518.000

6.776.000

 

54

37.8D06.0677

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.222.000

2.322.000

 

55

37.8D06.0678

Phẫu thuật Manchester

3.072.000

3.230.000

 

56

37.8D06.0679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

2.599.000

2.699.000

 

57

37.8D06.0681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3.105.000

3.262.000

 

58

37.8D06.0682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

3.910.000

4.067.000

 

59

37.8D06.0683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

4.208.000

4.465.000

 

60

37.8D06.0684

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

3.434.000

3.533.000

 

61

37.8D06.0685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.770.000

2.928.000

 

62

37.8D06.0686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

2.892.000

2.992.000

 

63

37.8D06.0688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

4.724.000

4.881.000

 

64

37.8D06.0703

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

4.681.000

4.938.000

 

65

37.8D06.0704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

4.657.000

4.791.000

 

66

37.8D06.0705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.244.000

3.486.000

 

67

37.8D06.0706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

3.339.000

3.566.000

 

68

37.8D06.0707

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.188.000

4.430.000

 

69

37.8D06.0708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

2.535.000

2.635.000

 

70

37.8D06.0709

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

2.751.000

2.844.000

 

71

37.8D06.0710

Phẫu thuật treo tử cung

2.725.000

2.883.000

 

72

37.8D06.0711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

3.477.000

3.577.000

 

73

37.8D08.0915

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

2.588.000

2.705.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

74

37.8D08.0955

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

1.401.000

1.463.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

75

37.8D08.0956

Phẫu thuật mở cạnh mũi

3.296.000

3.419.000

 

76

37.8D08.0957

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

2.589.000

2.706.000

 

77

37.8D08.0960

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

1.803.000

1.887.000

 

78

37.8D08.0971

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

2.638.000

2.762.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

79

37.8D08.0997

Vá nhĩ đơn thuần

2.866.000

2.989.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

80

37.8D09.1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

1.898.000

2.042.000

 

81

37.8D09.1089

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên

2.170.000

2.350.000

 

82

37.8D09.1090

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu

2.168.000

2.349.000

 

83

37.8D09.1091

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên

2.028.000

2.172.000

 

84

37.8D10.1112

Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)

2.518.000

2.676.000

 

85

37.8D10.1113

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

2.510.000

2.655.000

 

86

37.8D10.1114

Cắt sẹo khâu kín

1.995.000

2.139.000

 

87

37.8D10.1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

1.042.000

1.140.000

 

88

37.8D10.1135

Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo

2.562.000

2.760.000

 

89

37.8D10.1138

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

2.792.000

2.989.000

 

90

37.8D10.1143

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

2.417.000

2.575.000

 

91

37.8D10.1144

Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

1.697.000

1.842.000

 

92

37.8D11.1187

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

898.000

946.000

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

93

37.8D05.0416

Phẫu thuật cắt thận

3.108.000

3.279.000

 

94

37.8D05.0421

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.076.000

3.248.000

 

95

37.8D05.0424

Phẫu thuật cắt bàng quang

3.725.000

3.937.000

 

96

37.8D05.0425

Phẫu thuật cắt u bàng quang

4.028.000

4.286.000

 

97

37.8D05.0426

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

3.256.000

3.426.000

 

98

37.8D05.0428

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

3.256.000

3.426.000

 

99

37.8D05.0429

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

3.383.000

3.555.000

 

100

37.8D05.0432

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

3.646.000

3.859.000

 

101

37.8D05.0434

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

3.206.000

3.378.000

 

102

37.8D05.0435

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ấn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

1.866.000

1.928.000

 

103

37.8D05.0436

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.306.000

1.368.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

104

37.8D05.0437

Phẫu thuật tạo hình dương vật

3.238.000

3.408.000

 

105

37.8D05.0534

Phẫu thuật cắt cụt chi

2.922.000

3.014.000

 

106

37.8D05.0548

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3.238.000

3.362.000

Chưa bao gồm kim.

107

37.8D05.0549

Phẫu thuật làm cứng khớp

2.909.000

3.038.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

108

37.8D05.0550

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

2.831.000

2.960.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

109

37.8D05.0551

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.137.000

2.229.000

 

110

37.8D05.0553

Phẫu thuật ghép xương

3.887.000

4.059.000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

111

37.8D05.0558

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

2.999.000

3.123.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

112

37.8D05.0559

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)

2.265.000

2.389.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

113

37.8D05.0568

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

4.264.000

4.477.000

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

114

37.8D05.0571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.155.000

2.278.000

 

115

37.8D05.0572

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2.275.000

2.433.000

 

116

37.8D05.0574

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥ 10 cm2

3.494.000

3.665.000

 

117

37.8D05.0575

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.329.000

2.422.000

 

118

37.8D05.0576

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

1.980.000

2.042.000

 

119

37.8D05.0577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

3.716.000

3.930.000

 

120

37.8D05.0579

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

5.294.000

5.679.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

  Video clip

Phòng chống rét tại huyện Mèo Vạc

Nhiều Trẻ bất ngờ diễn biến nặng sau khi khỏi Covid-19

Trang địa phương Mèo Vạc Ngày 21 2 2022 Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Giang

Bệnh viện Đa khoa Mèo Vạc nỗ lực làm tốt công tác khám chữa bệnh cho người dân

quy trinh lay mau xet nghiem TEST NHANH KHANG NGUYEN

Ranh giới VTV đặc biệt

Tự hào và tôn vinh những chiến sỹ áo trắng - Ngày 25/9/2021

Tăng tốc tiêm vắc xin

Bệnh viện đa khoa huyện tập huấn kỹ năng điều trị bệnh nhân Covid19

Bệnh viện hữu nghị Việt Xô trao vật phẩm y tế phòng chống dịch Covid19 cho Bệnh viện đa khoa Mèo Vạc

Chống dịch Covid-19

Nghiên cứu hiệu quả thuốc Molnupiravir điều trị COVID-19 tại cộng đồng

Gặp mặt kỷ niệm 67 năm ngày thầy thuốc Việt Nam

Chân dung cuộc sống: Lợi ích của thông tuyến bảo hiểm y tế

Khám phá Hà Giang

Y tế huyện Mèo Vạc

Mèo Vạc - Chung tay đẩy lùi dịch bệnh COVID-19

Mèo Vạc quan tâm công tác chăm sóc sức khỏe cho nhân dân - Ngày 26/02/2021

Bộ Y tế hướng dẫn điều trị F0, F1 cách ly tại nhà

Bác sĩ Tạ Tiến Mạnh Tấm gương sáng tại Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc

Nhớ Hà Giang

Cô gái Phạm Thị Chinh có tiếp xúc gần với hai du khách đi trên chuyến bay VN0054 có ca nhiễm Covid-19 thứ mới 17 có kết quả âm tính với Covid-19.

S Việt Nam 02 01 2021 Những cung đường độc đáo ở Mèo Vạc

Bệnh viện đa khoa Mèo Vạc

Công tác chuẩn bị cho tết nguyên đán năm 2019 của BVĐK huyện Mèo Vạc

Bệnh Viện đa khoa Mèo Vạc

Các y bác sĩ huyện Mèo Vạc quyết tâm thực hiện tốt nhiệm vụ tại tâm dịch miền nam

VIDEO CLIP HƯỚNG DẪN VỆ SINH KHỬ KHUẨN BỀ MẶT MÔI TRƯỜNG ĐỂ PHÒNG VÀ KIỂM SOÁT L Y NHIỄM SARS COV

video Khám chữa bệnh tình nguyện của bệnh phụ sản TƯ tại bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc

VIDEO CLIP HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN VÀ SỬ DỤNG KHẨU TRANG Y TẾ, KHẨU TRANG N95 TRONG PHÒNG, CHỐNG BỆNH

Ruộng bậc thang Hoàng Su Phì - Amazing New Life

Ha Giang

Hà Giang

Vũ Thắng Lợi ca ngợi chuyện tình Khâu Vai trong MV "Hương mộc miên"

Ăn Bánh Trôi Ngô bị mốc 1 Trẻ tử vong, 6 Người nhập viện

Hành trình di sản. Mèo Vạc - sắc màu cao nguyên đá

Chuyện của đá

VIDEO CLIP KỸ THUẬT VỆ SINH TAY ĐỂ PHÒNG VÀ KIỂM SOÁT L Y NHIỄM SARS COV 2 TRONG CƠ SỞ KHÁM BỆNH

  Cơ quan y tế